Chủ Nhật, 31 tháng 10, 2021

Thông số chính trên máy điện đồng bộ 3 pha

 

Các thông số trên nhãn máy phát điện đồng bộ

Để hiểu rõ hơn về các thông số có trên một máy phát đồng bộ, ta xét ví dụ điển hình như sau nhé!

Ví dụ: Cho một nhãn máy như sau:

Trước tiên, ta cần biết sơ lược một vài thông tin của máy điện trên, bao gồm:

  • Là một máy phát đồng bộ, 3 pha.
  • Hãng sản xuất: Fuji Electric Co,.Ltd.

Và một vài thông số như sau:

1. Tần số và tốc độ định mức

Tần số định mức của máy phát điện đồng bộ phụ thuộc vào hệ thống điện mà máy phát điện được mắc vào.

Ở các nước châu Á và châu Âu tần số của hệ thống điện sử dụng là 50Hz, còn ở Mỹ là 60Hz. Ở Việt Nam, thường sử dụng tần số 50Hz.

Tốc độ quay định mức phụ thuộc vào tốc độ quay của tuabin. Ngoài ra còn phụ thuộc vào số đôi cực của máy phát. Tốc độ quay của các máy phát phải đảm bảo đạt được tốc độ đồng bộ.

Hình 1. Thông số tốc độ và tần số của máy phát đồng bộ

Mối quan hệ giữa tần số và tốc độ đồng bộ của máy điện:

f=\frac{n_1.p}{60}

Trong đó:

  • n1 là tốc độ đồng bộ.
  • p là số cặp cực.

Theo nhãn máy trên, ta thấy tần số f = 60Hz và tốc độ định mức n = 257 rpm.

Ghi chú: “rpm” có nghĩa là revolutions per minute hay vòng/phút.

2. Điện áp

Điện áp định mức là điện áp đầu cực của máy phát (Voltage): 13800V

Điện áp phần kích từ của máy phát (Excitation Voltage): 230VDC

Hình 2. Thông số điện áp của máy phát đồng bộ

3. Dòng điện

Dòng điện định mức (Current) là dòng điện khi đầy tải của máy phát.

Dòng điện phần kích từ (Excitation Current) là một dòng điện một chiều, được đưa vào rotor của máy phát để kích thích từ trường của rotor máy phát.

Hình 3. Thông số dòng điện của máy phát đồng bộ

Trên nhãn động cơ ghi 2 giá trị dòng kích từ 590/645A và dòng điện định mức 628/722A, nghĩa là khi thay đổi giá trị dòng kích từ trong dải từ 590A đến 645A thì dòng điện định mức cũng thay đổi theo từ 628A đến 722A. Từ đó dẫn đến công suất biểu kiến S cũng thay đổi từ 15000 đến 17250kVA.

4. Công suất biểu kiến và hệ số công suất

Công suất biểu kiến S, là 1 khái niệm trong kĩ thuật điện dùng để chỉ sự cung ứng điện năng từ nguồn, là tổng phần thực công suất hiệu dụng và phần ảo công suất phản kháng trong điện xoay chiều.

Hệ số công suất (Power Factor) là tỷ lệ công suất thực được hấp thụ bởi tải với công suất biểu kiến.

Hình 4. Thông số công suất và hệ số công suất của máy phát đồng bộ

Theo nhãn máy trên, ta thấy công suất biểu kiến S = 15000/17250kVA và hệ số công suất là 0,85.

5. Số pha và số cực

  • Số pha (phases): 3
  • Số cực (poles): 28

Hình 5. Thông số cực và pha của máy phát đồng bộ

6. Cấp cách điện và nhiệt độ

Cấp cách điện (Insulation Class): chỉ cấp chịu nhiệt của vật liệu cách điện, cách nhiệt.

Bảng 1. Bảng chi tiết 7 cấp cách điện

 
Cấp cách điệnNhiệt độ cho chépVật liệu cách điện, cách nhiệt
Y90°CTơ tằm, bông, cao su tự nhiên, giấy, chất dẻo làm mềm trên 90 ° C
A105°CVật liệu hữu cơ và các sợi nhân tạo: lụa, tơ…
E120°CPolyurethane, nhựa epoxy, polyethylene terephthalate, và các vật liệu khác đã cho thấy tuổi thọ sử dụng được ở nhiệt độ này
B130°CCác vật liệu vô cơ như mica, sợi thủy tinh, chất kết dính nhiệt độ cao, hoặc những vật khác có tuổi thọ sử dụng được ở nhiệt độ này
F155°CVật liệu lớp 130 với chất kết dính ổn định ở nhiệt độ cao hơn, hoặc các vật liệu khác có tuổi thọ cao sử dụng được ở nhiệt độ này
H180°CChất đàn hồi như silicone và vật liệu vô cơ loại 130 với chất kết dính nhiệt độ cao, hoặc các vật liệu khác có tuổi thọ cao sử dụng được ở nhiệt độ này
C>180°CMenimide men (Pyre-ML) hoặc Polyimide phim (Kapton và Alconex GOLD

Nhiệt độ môi trường (Ambient Temperature): là nhiệt độ của môi trường xung quanh máy điện, cũng chính là nhiệt độ máy điện khi không làm việc.

Độ tăng nhiệt (Temperature Rise): là sự chênh lệch giữa nhiệt độ môi trường xung quanh máy điện và nhiệt độ máy điện khi đầy tải. 

Hình 6. Thông số nhiệt độ và cấp cách điện của máy phát đồng bộ

Theo nhãn máy trên, ta thấy cách điện cấp F, nhiệt độ môi trường xung quanh là 40ºC và độ tăng nhiệt đối với stator (ST) là 75 – 90°C, rotor (RT) là 80 – 100ºC.

7. Tiêu chuẩn (Standard)

Để đánh giá chất lượng sản phẩm đạt chuẩn yêu cầu thì người ta sử dụng các tiêu chuẩn đo đạc đã được định sẵn để làm thước đo chính xác về chất lượng các sản phẩm. Ví dụ các tiêu chuẩn như IEC, TCVN, ISO, ANSI, …

Tiêu chuẩn ANSI (American National Standards Institute) là Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ.

Hình 7. Tiêu chuẩn của máy phát đồng bộ

Theo nhãn máy trên, ta thấy tiêu chuẩn đang được sử dụng là ANSI C50.12 – 1982.

8. Phân loại theo chế độ làm việc (Rating)

Thường có 3 loại máy phát điện cơ bản như: máy phát điện dự phòng, máy phát điện chính, máy phát điện liên tục.

  • Máy phát điện dự phòng (Standby): là máy phát điện sử dụng trong trường hợp khẩn cấp khi mất điện. Hầu hết các nhà sản xuất đưa ra giới hạn về số giờ hoạt động mỗi năm, thường là từ 200-500 giờ.
  • Máy phát điện chính (Prime): là máy phát được sử dụng như nguồn điện chính cho hệ thống, được thiết kế để sử dụng trong thời gian dài với tải thay đổi. Không giới hạn số giờ làm việc mỗi năm.
  • Máy phát điện liên tục (Continous): là máy phát điện hoạt động liên tục ở định mức ứng với tải không đổi. Không giới hạn số giờ làm việc mỗi năm.

Hình 8. Loại máy phát đồng bộ

Theo nhãn máy trên, ta thấy Rating CONT. (viết tắt của Continous) là loại máy phát hoạt động liên tục ở tải định mức.

Thứ Hai, 25 tháng 10, 2021

Hàng kẹp

 Hàng kẹp



Terminal là gì?

Terminal là thiết bị để kết nối dây điện với các thiết bị điều khiển hoặc động lực, giúp nối liền mạch điện trong hệ thống điện.

Các dòng Terminal phổ biến hiện nay

Terminal dòng PT và PTU của Togi được sản xuất trực tiếp tại Nhật Bản và được sử dụng rộng rãi tại các thị trường Châu Á bởi sự tiện lợi mà sản phẩm mang lại.

Terminal dòng PT của Togi

Là dòng sản phẩm có sẵn trong dải điện áp từ 15A tới 600A, được chứng nhận bởi UL và TUV cho việc sản xuất ở nước khác.

Thông số kỹ thuật của Terminal Togi dòng PT

Nhiệt độ môi trường-25℃~+60℃
Độ ẩm45~85%
Điện áp tần sốPT-20~PT-150 : 3000V(1minute)PT-200~PT-600 : 5000V(1minute)
Tiêu chuẩnJIS C 8201-7-1, NECA C 2811

Đặc điểm của Terminal Togi dòng PT

Dải công suất rộng

– Dòng sản phẩm Terminal PT đa dạng về dãy công suất từ 22A – 600A, phù hợp với mọi kích thước dây (từ 2mm2 đến 325mm2).

Tháo lắp dễ dàng

– Ngay cả khi công suất điện khác nhau người dùng vẫn có thể gắn kết các khối thiết bị trên cùng một thanh ray.

– Cầu đấu dây dạng tép tháo lắp dễ dàng, người dùng chỉ việc gắn kết các khối cầu đấu lại với nhau.

Tiêu chuẩn quốc tế

– Terminal dòng PT phù hợp với thanh ray: DAV, dòng DAS và DIN Rail/ loại TS35. Dòng sản phẩm Terminal TOGI được chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế: UL, CSA và TUV.

Bảng mã hàng của Terminal Togi dòng PT

Điện áp (V)Dòng điện (A)Cỡ dây (mm²)Mã hàng
600222PT-20
303.5PT-30
405.5PT-40
7514PT-80
9522PT-90
16060PT-150
200100PT-200
300150PT-300
400200PT-400
600325PT-600

Terminal dòng PTU của Togi

Là dòng sản phẩm có khả năng kết nối nhanh, ngăn chặn lỏng ốc tiêu biểu, cải thiện khả năng chống chịu lực co giãn và được chứng nhận bởi UL.

Thông số kĩ thuật của Terminal Togi dòng PTU

Nhiệt độ môi trường-25℃~+60℃
Độ ẩm45~85%
Điện áp tần sốPT-20~PT-150 : 3000V(1minute)PT-200~PT-600 : 5000V(1minute)
Tiêu chuẩnJIS C 8201-7-1, NECA C 2811

Đặc điểm của Terminal Togi dòng PTU

Terminal dòng PTU được thiết kế thông minh

– Người dùng có thể gắn kết các khối cầu đấu lại với nhau theo chiều từ trên xuống của thanh ray một cách rất dễ dàng.

– Đặc biệt: cầu cấu dòng PTU được thiết kế có lò xo giữ ốc, giúp cho việc thao tác đấu nối được nhanh và gọn hơn giúp nâng cao năng suất lao động. Không những thế, cầu đấu PTU sử dụng đầu cos tròn khi đấu nối, sẽ phù hợp với các tiêu chuẩn về đấu nối tủ điện của Nhật Bản từ đó giúp tủ bảng điện của quý khách hàng đáp ứng được những thị trường khó tính nhất.

Tiêu chuẩn quốc tế

– Cầu đấu dòng PTU phù hợp với thanh ray: DAV, dòng DAS và DIN Rail/ loại TS35. Dòng sản phẩm cầu đấu PTU được chứng nhận bởi UL, CSA và TUV.

Bảng mã hàng của Terminal Togi dòng PTU

Điện áp (V)Dòng điện (A)Cỡ dây (mm²)Mã hàng
600151.25PTU-10
222PTU-20
303.5PTU-30
405.5PTU-40
7514PTU-80
9522PTU-100

Chủ Nhật, 24 tháng 10, 2021

Mã hiệu rơ le

 Mã hiệu rơ le 

Tài liệu tham chiếu:1/ Tiêu chuẩn ANSI - (American National Standards Institute) - Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ.

2/ Tiêu chuẩn IEC 60617 (International Electrotechnical Commission) Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế

Quy phạm trang bị điện 11TCN-18-2006, 11TCN-19-2006, 11TCN-20-2006, 11TCN-21-2006 của Bộ Công Nghiệp.

1            Số hiệu, tên gọi relay bảo vệ theo ANSI update 2020

Mã số relay

Bảo vệ, Ý nghĩa

Tiếng Anh

1

Phần tử chỉ huy khởi động

Master Element

2

Rơle trung gian (chỉ huy đóng hoặc khởi động) có trễ thời gian

Time-delay Starting or Closing Relay

3

Rơle liên động hoặc kiểm tra

Checking or Interlocking Relay, complete Sequence

4

Bảo vệ chính

Master Protective

5

Thiết bị dừng, công tắc dừng khẩn

Stopping Device, Emergency Stop Switch

6

Máy cắt khởi động

Starting Circuit Breaker

7

Rơle tăng tỷ lệ

Rate of Change Relay

8

Thiết bị cách ly nguồn điều khiển

Control Power Disconnecting Device

9

Thiết bị phục hồi

Reversing Device

10

Đóng cắt phối hợp thiết bị

Unit Sequence Switch

11

Thiết bị đa chức năng

Multifunction Device

12

Thiết bị chống vượt tốc

Overspeed Device

13

Thiết bị tác động theo tốc độ đồng bộ

Synchronous-Speed Device

14

Chức năng chống tốc độ

Underspeed Device

15

Thiết bị bám tốc độ hoặc tần số

Speed or Frequency Matching Device

16

Thiết bị truyền thông dữ liệu

Data Communications Device

17

Khóa đóng cắt mạch shunt hoặc xả điện

Shunting or Discharge Switch

18

Thiết bị gia tốc hoặc giảm tốc độ

Accelerating or Decelerating Device

19

Côngtắctơ khởi động thiết bị có quá độ (thiết bị khởi động qua nhiều mức tăng dần)

Starting-to-Running Transition Contactor

20

Van vận hành bằng điện

Electrically-Operated Valve ( Solenoid Valve )

21

Rơle khoảng cách

Distance Relay

21G

Bảo vệ chạm đất có khoảng cách

Ground Distance

21P

Bảo vệ chạm pha có khoảng cách

Phase Distance

22

Mắy cắt tác động điều khiển cân bằng

Equalizer circuit breaker

23

Thiết bị điều khiển nhiệt độ

Temperature control device, Heater

24

Rơle tỷ số V/Hz (điện áp/tần số)

Volts per hertz relay

25

Thiết bị kiểm tra đồng bộ

Synchronizing or synchronism-check device

26

Bảo vệ nguyên lý nhiệt

Apparatus thermal device, Temperature Switch

27

Relay bảo vệ thấp áp

Undervoltage relay

27P

Relay bảo vệ điên áp pha thấp

Phase Undervoltage

27S

Relay bảo vệ thấp áp DC

DC undervoltage relay

27TN

Thấp áp bậc 3 day N (dùng cho máy phát)

Third Harmonic Neutral Undervoltage

27TN/59N

100% Stator chạm đất

100% Stator Earth Fault

27X

Thấp áp nguồn cung cấp (điều khiển)

Auxiliary Undervoltage

27AUX

Thấp áp ngõ vào nguồn điều khiển

Undervoltage Auxiliary Input

27/27X

Thấp áp trên bus

Bus/Line Undervoltage

27/50

Đóng điện do sự cố

Accidental Generator Energization

28

Cảm biến phát hiện ngọn lửa

Flame Detector

29

Contactor cách ly

Isolating Contactor

30

Relay tích hợp sự cố (không giải trừ)

Annunciator Relay

31

Bộ kích mở cách ly (kích mở thyristor)

Separate Excitation Device

32

Relay định hướng công suất

Directional Power Relay

32L

 

Low Forward Power

32H

 

High Directional Power

32N

 

Wattmetric Zero-Sequence Directional

32P

 

Directional Power

32R

 

Reverse Power

33

Khóa vị trí

Position Switch

34

Thiết bị đặt thứ tự chính (lich trình)

Master Sequence Device

35

Cổ góp chổi than hoặc vành xuyến trượt có chổi than

Brush-Operating or Slip-ring Short Circuiting Device

36

Rơle phân cực

Polarity or Polarizing Voltage Device

37

Chức năng bảo vệ thấp dòng hoặc kém công suất

Undercurrent or Underpower Relay

37P

Bảo vệ thấp công suất

Underpower

38

Thiết bị bảo vệ bạc đạn

Bearing Protective Device / Bearing Rtd

39

Thiết bị đo độ rung cơ khí

Mechanical Condition Monitor ( Vibration )

40

Relay bảo vệ mất kích từ

Field Relay / Loss of Excitation

41

Máy cắt mạch kích từ

Field Circuit Breaker

42

Máy cắt khởi động máy

Running Circuit Breaker

43

Thiết bị chuyển đổi hoặc chọn mạch điều khiển bằng tay

Manual Transfer or Selector Device

44

Relay khởi động một hệ tuần tự

Unit Sequence Starting Relay

45

Relay phát hiện cháy

Fire Detector

46

Relay bảo vệ ngược pha hoặc mất cân bằng dòng điện pha

Reverse-Phase or Phase Balance Current Relay or Stator Current Unbalance

47

Relay bảo vệ ngược pha hoặc mất cân bằng điện áp pha

Phase-Sequence or Phase Balance Voltage Relay

48

Bảo vệ sai thứ tự, khóa Rotor

Incomplete Sequence Relay / Blocked Rotor

49

Rơle nhiệt (bảo vệ quá nhiệt)

Machine or Transformer Thermal Relay / Thermal Overload

49RTD

 

RTD Biased Thermal Overload

50

Bảo vệ quá dòng cắt nhanh

Instantaneous Overcurrent Relay

50BF

Bảo vệ hư máy cắt

Breaker Failure

50DD

Bảo vệ dòng điện nhiễu loạn

Current Disturbance Detector

50EF

 

End Fault Protection

50G

Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh

Ground Instantaneous Overcurrent

50IG

Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh (máy cách ly đất)

Isolated Ground Instantaneous Overcurrent

50LR

 

Acceleration Time

50N

Bảo vệ quá dòng trung tính cắt nhanh

Neutral Instantaneous Overcurrent

50NBF

 

Neutral Instantaneous Breaker Failure

50P

Bảo vệ quá dòng dây pha cắt nhanh

Phase Instantaneous Overcurrent

50SG

Bảo vệ chạm đất cắt nhanh độ nhạy cao

Sensitive Ground Instantaneous Overcurrent

50SP

 

Split Phase Instantaneous Current

50Q

 

Negative Sequence Instantaneous Overcurrent

50/27

Đóng điện do sự cố

Accidental Energization

50/51

Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian

Instantaneous / Time-delay Overcurrent relay

50Ns/51Ns

Bảo vệ chạm đất cắt nhanh / chậm độ nhạy cao

Sensitive earth-fault protection

50/74

Bảo vệ hư hỏng biến dòng

Ct Trouble

50/87

Bảo vệ so lệch cắt nhanh

Instantaneous Differential

51

Bảo vệ quá dòng (xoay chiều) có thời gian

AC Time Overcurrent Relay

51G

Bảo vệ quá dòng có thơi gian dây G (PE, tiếp đất)

Ground Time Overcurrent

51LR

Bảo vệ quá dòng thời gian nghịch đảo (kẹt Rotor)

AC inverse time overcurrent (locked rotor) protection relay

51N

Bảo vệ quá dòng có thời gian dây N (Trung tính)

Neutral Time Overcurrent

51P

Bảo vệ quá dòng dây pha có thời gian

Phase Time Overcurrent

51R

Bảo vệ kẹt Rotor

Locked / Stalled Rotor

51V

 

Voltage Restrained Time Overcurrent

51Q

Bảo vệ quá dòng thứ tự ngược có thời gian

Negative Sequence Time Overcurrent

52

Máy cắt dòng điện xoay chiều

AC circuit breaker

52a

Chỉ thị vị trí máy cắt NO (Tiếp điểm báo mở khi CB hở mạch)

AC circuit breaker position (contact open when circuit breaker open)

52b

Chỉ thị vị trí máy cắt NC (Tiếp điểm báo đóng khi CB kín mạch)

AC circuit breaker position (contact closed when circuit breaker open)

53

Relay kích từ hoặc máy phát DC

Exciter or Dc Generator Relay

54

Thiết bị chuyển số cơ khí được điều khiển bằng điện

Turning Gear Engaging Device

55

Rơle hệ số công suất

Power Factor Relay

56

Rơle điều khiển kích từ cho động cơ xoay chiều

Field Application Relay

57

Thiết bị nối đất hoặc làm ngắn mạch

Short-Circuiting or Grounding Device

58

Rơle ngăn chặn hư hỏng chỉnh lưu

Rectification Failure Relay

59

Rơle quá điện áp

Overvoltage Relay

59B

 

Bank Phase Overvoltage

59N

Quá điện áp dây trung tính

Neutral Overvoltage

59NU

Điện áp dây trung tính không cân bằng

Neutral Voltage Unbalance

59P

Relay quá điện áp dây pha

Phase Overvoltage

59X

Quá điện áp cấp nguồn điều khiển

Auxiliary Overvoltage

59Q

Quá điện áp thứ tự ngược

Negative Sequence Overvoltage

60

Rơle cân bằng điện áp hoặc dòng điện

Voltage or Current Balance Relay

60N

Dòng điện trung tính mất cân bằng

Neutral Current Unbalance

60P

Dòng điện pha mất cân bằng

Phase Current Unbalance

61

Cảm biến hoặc khóa đóng cắt theo mật độ khí

Density Switch or Sensor

62

Rơle duy trì thời gian tắt máy hoặc mở tiếp điểm

Time-Delay Stopping or Opening Relay

63

Rơle áp lực (Buchholz)

Pressure Switch Detector

64

Relay bảo vệ chạm dây đất

Ground Protective Relay

64F

Bảo vệ kích từ chạm đất

Field Ground Protection

64R

Bảo vệ Rotor chạm đất

Rotor earth fault

64REF

 

Restricted earth fault differential

64S

Bảo vệ chống chạm đất Stato (trước 64G)

Stator earth fault

64S

 

Sub-harmonic Stator Ground Protection

64TN

100% Stator chạm đất

100% Stator Ground

65

Bộ điều tốc

Governor

66

Chức năng đếm số lần khởi động trong một giờ

Notching or Jogging Device/Maximum Starting Rate/Starts Per Hour/Time Between Starts

67

Rơle bảo vệ quá dòng có hướng

AC Directional Overcurrent Relay

67G

Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng

Ground Directional Overcurrent

67N

Rơle bảo vệ quá dòng trung tính có hướng

Neutral Directional Overcurrent

67Ns

 

Earth fault directional

67P

 

Phase Directional Overcurrent

67SG

 

Sensitive Ground Directional Overcurrent

67Q

 

Negative Sequence Directional Overcurrent

68

Rơle khoá

Blocking Relay / Power Swing Blocking

69

Thiết bị cho phép điều khiển

Permissive Control Device

70

Biến trở

Rheostat

71

Rơle mức dầu

Liquid Switch, Level Switch

72

Máy cắt điện một chiều

DC Circuit Breaker

73

Tiếp điểm có trở chịu dòng tải

Load-Resistor Contactor

74

Rơle cảnh báo (rơle tín hiệu)

Alarm Relay

75

Cơ cấu thay đổi vị trí

Position Changing Mechanism

76

Rơle bảo vệ quá dòng một chiều

DC Overcurrent Relay

77

Thiết bị đo xa

Telemetering Device, Speed Sensor

78

Rơle bảo vệ góc lệch pha

Phase Angle Measuring or Out-of-Step Protective Relay

78V

Mất điện lưới

Loss of Mains

79

Rơle tự đóng lại (điện xoay chiều)

AC Reclosing Relay / Auto Reclose

80

Relay dòng chất lỏng hay dòng chất khí

Liquid or Gas Flow Relay

81

Rơle tần số

Frequency Relay

81O

Relay quá tần số

Over Frequency

81R

Thay đổi mức tần số

Rate-of-Change Frequency

81U

Relay thấp tần số

Under Frequency

82

Rơle đóng lặp lại theo mức mang tải mạch điện một chiều

DC Reclosing Relay

83

Rơle chuyển đổi hoặc chọn điều khiển tự động

Automatic Selective Control or Transfer Relay

84

 

Operating Mechanism

85

Rơle nhận thông tin phối hợp tác động từ bảo vệ đầu đối diện

Pilot Communications, Carrier or Pilot-Wire Relay

86

Rơle khoá đầu ra

Lock-Out Relay, Master Trip Relay

87

Relay bảo vệ so lệch

Differential Protective Relay

87B

Rơle bảo vệ so lệch thanh cái

Bus Differential

87G

Rơle bảo vệ so lệch máy phát

Generator Differential

87GT

Relay bảo vệ so lệch máy phát / máy biến áp

Generator/Transformer Differential

87L

Rơle bảo vệ so lệch đường dây

Segregated Line Current Differential

87LG

 

Ground Line Current Differential

87M

Rơle bảo vệ so lệch động cơ

Motor Differential

87O

 

Overall Differential

87PC

 

Phase Comparison

87RGF

 

Restricted Ground Fault

87S

 

Stator Differential

87S

 

Percent Differential

87T

Rơle bảo vệ so lệch máy biến áp

Transformer Differential

87V

Relay bảo vệ so lệch điện áp

Voltage Differential

87TG

Rơle bảo vệ so lệch hạn chế máy biến áp chạm đất (chỉ giới hạn cho cuộn dây đấu sao có nối đất)

Generator inter-turn protection

88

Động cơ phụ hoặc máy phát động cơ

Auxiliary Motor or Motor Generator

89

Khóa đóng cắt mạch

Line Switch

90

Rơle điều chỉnh ổn định (điện áp, dòng điện, công suất, tốc độ, tần số, nhiệt độ)

Regulating Device

91

Rơle điện áp có hướng

Voltage Directional Relay

92

Rơle điện áp và công suất có hướng

Voltage And Power Directional Relay

93

Các chức năng tiếp điểm thay đổi kích thích

Field-Changing Contactor

94

Rơle cắt đầu ra

Tripping or Trip-Free Relay

95

Định nghĩa khi các mã trên không thích hợp

For specific applications where other numbers are not suitable

96

Định nghĩa khi các mã trên không thích hợp

Transmitter

97

Định nghĩa khi các mã trên không thích hợp

For specific applications where other numbers are not suitable

98

Định nghĩa khi các mã trên không thích hợp

For specific applications where other numbers are not suitable

99

Định nghĩa khi các mã trên không thích hợp

For specific applications where other numbers are not suitable

Khi dịch các mã này mình cũng dành thời gian tham khảo nhiều nhưng chắc chắn không tránh khỏi sai sót. Anh Em kỹ thuật góp ý vui lòng gửi thông tin cho Huân. Cảm ơn nhiều.

2            Ký hiệu một số relay bảo vệ theo ANSI và IEC

Trong một số trường hợp, bản vẽ sử dụng các ký hiệu theo tiêu chuẩn IEC. Ta có thể sử dụng bảng sau để tra cứu chức năng của relay :


Bảng so sánh mã số relay bảo vệ theo ANSI và ký hiệu rơle bảo vệ theo IEC

3            Các từ viết tắt trong ANSI

·         AFD - Arc Flash Detector

·         CLK - Clock or Timing Source

·         CLP - Cold Load Pickup

·         DDR – Dynamic Disturbance Recorder

·         DFR – Digital Fault Recorder

·         DME – Disturbance Monitor Equipment

·         ENV – Environmental data

·         HIZ – High Impedance Fault Detector

·         HMI – Human Machine Interface

·         HST – Historian

·         LGC – Scheme Logic

·         MET – Substation Metering

·         PDC – Phasor Data Concentrator

·         PMU – Phasor Measurement Unit

·         PQM – Power Quality Monitor

·         RIO – Remote Input/Output Device

·         RTD - Resistance Temperature Detector

·         RTU – Remote Terminal Unit/Data Concentrator

·         SER – Sequence of Events Recorder

·         TCM – Trip Circuit Monitor

·         LRSS – Local/Remote selector switch

·         VTFF - Vt Fuse Fail

Thông số chính trên máy điện đồng bộ 3 pha

  Các thông số trên nhãn máy phát điện đồng bộ Để hiểu rõ hơn về các thông số có trên một máy phát đồng bộ, ta xét ví dụ điển hình như sau n...